Giá Vàng Hồ Chí Minh tại anhphuongsilver.com là tiện ích theo dõi bảng giá vàng TPHCM hôm nay: vàng miếng SJC Sài Gòn, Mi Hồng Bà Chiểu, PNJ, DOJI, nhẫn trơn 9999, vàng nữ trang 610, 680, 18K trực tuyến chính xác 24/7.
Bảng Giá Vàng Hồ Chí Minh Hôm Nay Mới Nhất
Cập nhật lúc: 2026-08-24 12:44
| Loại vàng | Thương hiệu | Khu vực | Mua vào (VND) | Bán ra (VND) | +/- |
|---|---|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC theo lượng | SJC | Toàn quốc | 147.000.000₫ | 150.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng SJC 5 chỉ | SJC | Toàn quốc | 147.000.000₫ | 150.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng SJC 1 chỉ | SJC | Toàn quốc | 147.000.000₫ | 150.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | SJC | Toàn quốc | 147.000.000₫ | 150.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | SJC | Toàn quốc | 147.000.000₫ | 150.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Trang sức vàng SJC 9999 | SJC | Toàn quốc | 147.000.000₫ | 150.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng trang sức SJC 99% | SJC | Toàn quốc | 147.000.000₫ | 150.000.000₫ | ▲ +990.099 |
| Nữ trang 68% | SJC | Toàn quốc | 93.500.383₫ | 101.151.260₫ | ▲ +680.068 |
| Nữ trang 41,7% | SJC | Toàn quốc | 54.428.518₫ | 62.079.395₫ | ▲ +417.042 |
| Vàng miếng SJC PNJ | PNJ | Hồ Chí Minh | 147.000.000₫ | 150.008.772₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | PNJ | Hồ Chí Minh | 145.624.561₫ | 148.633.333₫ | ▼ -100.000 |
| Vàng Kim Bảo 9999 | PNJ | Hồ Chí Minh | 145.624.561₫ | 148.633.333₫ | ▼ -100.000 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | PNJ | Hồ Chí Minh | 145.624.561₫ | 148.633.333₫ | ▼ -100.000 |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | PNJ | Hồ Chí Minh | 144.077.193₫ | 147.515.789₫ | ▲ +600.000 |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | PNJ | Hồ Chí Minh | 143.931.053₫ | 147.369.649₫ | ▲ +600.000 |
| Vàng nữ trang 99 | PNJ | Hồ Chí Minh | 140.707.368₫ | 146.037.193₫ | ▲ +590.000 |
| Vàng 14K PNJ | PNJ | Hồ Chí Minh | 78.649.298₫ | 86.300.175₫ | ▲ +350.000 |
| Vàng 18K PNJ | PNJ | Hồ Chí Minh | 102.985.965₫ | 110.636.842₫ | ▲ +450.000 |
| Vàng 416 (10K) | PNJ | Hồ Chí Minh | 53.719.474₫ | 61.370.351₫ | ▲ +250.000 |
| Vàng 916 (22K) | PNJ | Hồ Chí Minh | 129.798.421₫ | 135.128.246₫ | ▲ +550.000 |
| Vàng 650 (15.6K) | PNJ | Hồ Chí Minh | 88.234.386₫ | 95.885.263₫ | ▲ +390.000 |
| Vàng 680 (16.3K) | PNJ | Hồ Chí Minh | 92.661.579₫ | 100.312.456₫ | ▲ +410.000 |
| Vàng 375 (9K) | PNJ | Hồ Chí Minh | 47.667.544₫ | 55.318.421₫ | ▲ +220.000 |
| Vàng 333 (8K) | PNJ | Hồ Chí Minh | 41.469.474₫ | 49.120.351₫ | ▲ +200.000 |
| Vàng miếng SJC Phú Quý | Phú Quý | Toàn quốc | 147.000.000₫ | 150.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | Phú Quý | Toàn quốc | 147.000.000₫ | 149.578.947₫ | ▲ +1.000.000 |
| 1 Lượng vàng 9999 Phú Quý | Phú Quý | Toàn quốc | 147.000.000₫ | 149.578.947₫ | ▲ +1.000.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | Phú Quý | Toàn quốc | 146.914.035₫ | 149.492.982₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng trang sức 999.9 | Phú Quý | Toàn quốc | 145.710.526₫ | 149.149.123₫ | ▲ +1.500.000 |
| Vàng trang sức 999 Phú Quý | Phú Quý | Toàn quốc | 145.624.561₫ | 149.063.158₫ | ▲ +1.500.000 |
| Vàng trang sức 99 | Phú Quý | Toàn quốc | 144.253.421₫ | 147.657.632₫ | ▲ +1.485.000 |
| Vàng trang sức 98 | Phú Quý | Toàn quốc | 142.796.316₫ | 146.166.140₫ | ▲ +1.470.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | Phú Quý | Toàn quốc | 147.000.000₫ | 150.000.000₫ | — |
| Vàng 999.0 phi SJC | Phú Quý | Toàn quốc | 147.000.000₫ | 150.000.000₫ | — |
| Vàng 610 (14.6K) | PNJ | Hồ Chí Minh | 82.337.193₫ | 89.988.070₫ | ▲ +370.000 |
| Vàng SJC 2 chỉ | SJC | Toàn quốc | 147.000.000₫ | 150.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng miếng SJC Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 149.063.158₫ | 150.782.456₫ | ▲ +800.000 |
| Vàng 999 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 149.063.158₫ | 150.782.456₫ | ▲ +800.000 |
| Vàng 985 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 137.114.035₫ | 142.271.930₫ | ▲ +500.000 |
| Vàng 980 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 136.426.316₫ | 141.584.211₫ | ▲ +500.000 |
| Vàng 950 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 132.300.000₫ | — | — |
| Vàng 750 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 97.140.351₫ | 103.157.895₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng 680 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 87.254.386₫ | 93.271.930₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng 610 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 84.675.439₫ | 90.692.982₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 146.570.175₫ | 149.578.947₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 136.254.386₫ | 139.692.982₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng ta Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 135.394.737₫ | 138.833.333₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng 18K Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 98.498.596₫ | 103.226.667₫ | ▲ +760.000 |
| Vàng Trắng Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 98.498.596₫ | 103.226.667₫ | ▲ +760.000 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | PNJ | Hồ Chí Minh | 145.624.561₫ | 148.633.333₫ | ▼ -100.000 |
| Đồng bạc mỹ nghệ 999 | Phú Quý | Toàn quốc | 2.357.158₫ | 2.773.228₫ | ▲ +86.000 |
| Quốc tế | Toàn quốc | 4.677₫ | 4.677₫ | ▼ -53 |
* Đơn vị: VND/lượng. Tự động cập nhật mỗi 5 phút.
Lưu ý: Biến động giá vàng 9999 hôm nay tại TPHCM chịu tác động đồng thời từ sàn giao dịch quốc tế Kitco, tỷ giá USD/VNĐ tại Vietcombank cũng như các chính sách điều tiết, bình ổn từ Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh TP.HCM (SBV TP.HCM).
Thị trường giá vàng Hồ Chí Minh là trung tâm chế tác, tiêu thụ và lưu thông kim hoàn sôi động bậc nhất cả nước. Khác với miền Bắc chủ yếu giao dịch vàng miếng tích trữ, thị trường TPHCM có nhu cầu cực lớn về cả vàng miếng SJC, vàng nhẫn trơn 9999 lẫn các dòng vàng nữ trang truyền thống như vàng 610, 680, 18K và vàng Ý. Việc theo dõi giá vàng tại Hồ Chí Minh hôm nay giúp người dân và giới đầu tư nắm bắt cơ hội giao dịch mua bán, chốt lời hoặc thu đổi trang sức với mức giá tốt nhất. Tiện ích Giá Vàng Hôm Nay tại anhphuongsilver.com cung cấp bảng giá vàng TPHCM trực tuyến được cập nhật liên tục từng phút theo thời gian thực.
Đặc Điểm Biến Động Thị Trường Vàng Tại TP. Hồ Chí Minh
Thị trường kim hoàn tại thành phố mang tên Bác có những nét đặc thù mang đậm phong cách giao thương phía Nam:
- Sức tiêu thụ vàng nữ trang và vàng tây dẫn đầu: Ngoài vàng miếng SJC và nhẫn 9999, các dòng vàng tây nữ trang 61.0% (vàng 610) và 68.0% (vàng 680) có thanh khoản cực cao tại các tiệm vàng truyền thống nhờ màu sắc tươi sáng, độ cứng vượt trội và giá tiền công hợp lý.
- Biên độ chênh lệch Mua – Bán (Spread) linh hoạt: Mạng lưới tiệm vàng tư nhân dày đặc tại Chợ Lớn hay Bà Chiểu tạo nên sự cạnh tranh sôi nổi, giúp mức chênh lệch giá mua vào – bán ra tại TPHCM luôn duy trì ở mức hấp dẫn so với các tỉnh thành lân cận.
Danh Sách Địa Chỉ Tiệm Vàng Uy Tín Hàng Đầu Tại TPHCM
Khi giao dịch vàng tại TPHCM, người mua nên ưu tiên các hội sở lớn và khu vực chuyên doanh kim hoàn lâu năm:
- Hội sở SJC Sài Gòn (418–420 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3): Trung tâm phân phối, kiểm định và giao dịch vàng miếng SJC lớn nhất cả nước.
- Hệ thống Tiệm Vàng Mi Hồng (Khu vực Chợ Bà Chiểu, Quận Bình Thạnh): Địa chỉ vàng tây, vàng nhẫn và vàng miếng quen thuộc, có sức ảnh hưởng lớn tới bảng giá vàng tự do tại miền Nam.
- Phố Vàng Bạc Quận 5 (Tuyến đường Nhiêu Tâm – Nghĩa Thục – Bùi Hữu Nghĩa): Phố chuyên doanh vàng bạc trang sức truyền thống của người Hoa tại khu Chợ Lớn với hàng trăm tiệm kim hoàn lâu đời.
- Trụ sở PNJ (170 Phan Đăng Lưu, Quận Phú Nhuận): Trung tâm mua sắm trang sức kim cương, vàng tây 18K, 14K và vàng nữ trang cao cấp.
- Chi nhánh Big 4 Ngân hàng tại Quận 1 & Quận 3: Điểm đăng ký mua vàng miếng SJC can thiệp trực tuyến của Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank.
Tại Sao Nên Tra Cứu Giá Vàng Hồ Chí Minh Tại anhphuongsilver.com?
Chuyên trang tiện ích Giá Vàng Hôm Nay tại anhphuongsilver.com mang đến giải pháp theo dõi thị trường vàng trực tuyến thông minh:
- Cập nhật Realtime 24/7: Dữ liệu giá vàng Hồ Chí Minh, SJC, Mi Hồng, PNJ, DOJI… được tự động đồng bộ liên tục ngay khi các hệ thống điều chỉnh biểu giá niêm yết.
- Bảng giá đa dạng mọi tuổi vàng: Cung cấp đầy đủ biểu giá vàng miếng, vàng nhẫn 9999, vàng 24K, 18K, 14K, vàng 610, vàng 680 và vàng Ý tại TPHCM.
- Bộ tính toán quy đổi tự động: Tích hợp công cụ chuyển đổi nhanh từ số lượng (Chỉ, Phân, Lượng, Cây, Gram) sang tiền VNĐ, giải đáp tức thì câu hỏi “1 chỉ vàng tại TPHCM hôm nay bao nhiêu tiền”.
- Nguồn dữ liệu chính xác: Kết nối dữ liệu trực tiếp từ các tổ chức kinh doanh kim hoàn và ngân hàng hàng đầu.
Kinh Nghiệm Mua Bán Vàng Tại TP. Hồ Chí Minh
Để giao dịch thuận tiện và bảo toàn tối đa giá trị tài sản:
- Tra cứu giá trước khi đến cửa hàng: Kiểm tra giá vàng TPHCM hôm nay tại anhphuongsilver.com để chọn thời điểm mua bán có lợi nhất.
- Kiểm tra kỹ dấu khắc ký hiệu: Với vàng nữ trang, luôn kiểm tra dấu khắc tỷ lệ vàng (“610”, “680”, “750”, “9999”) cùng logo tiệm chế tác ở lòng nhẫn hoặc chốt khóa.
- Bảo vệ bao bì vỉ nhựa: Nếu mua nhẫn tròn trơn hoặc vàng miếng SJC, giữ nguyên vỉ nhựa niêm phong để tránh bị trừ phí khi thu đổi.
- Lưu giữ hóa đơn tài chính: Giữ lại hóa đơn ghi rõ trọng lượng vàng và tiền công để việc bán lại, làm sáng hoặc chỉnh ni sau này diễn ra thuận lợi.
Nắm bắt sát sao giá vàng Hồ Chí Minh hôm nay giúp bạn luôn chủ động trong mọi kế hoạch đầu tư tài chính và mua sắm trang sức làm đẹp. Hãy truy cập website https://anhphuongsilver.com/ mỗi ngày để cập nhật bảng giá vàng Hồ Chí Minh, SJC, 9999, vàng nhẫn, vàng miếng, 24K, 18K trong nước và thế giới mới nhất.
