Giá Vàng Hà Nội – Bảng Giá Vàng Thủ Đô Trực Tuyến Hôm Nay Mới Nhất Ngày 24/08/2026

Giá Vàng Hà Nội tại anhphuongsilver.com tiện ích cập nhật bảng giá vàng Hà Nội hôm nay: vàng miếng SJC, DOJI, nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long (BTMC), Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải và PNJ trực tuyến chính xác 24/7.

Bảng Giá Vàng Hà Nội Hôm Nay Mới Nhất Ngày 24/08/2026

Cập nhật lúc: 2026-08-24 12:41

Loại vàngThương hiệuKhu vựcMua vào (VND)Bán ra (VND)+/-
Vàng miếng SJC theo lượngSJCToàn quốc147.000.000₫150.000.000₫▲ +1.000.000
Vàng SJC 5 chỉSJCToàn quốc147.000.000₫150.000.000₫▲ +1.000.000
Vàng SJC 1 chỉSJCToàn quốc147.000.000₫150.000.000₫▲ +1.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉSJCToàn quốc147.000.000₫150.000.000₫▲ +1.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phânSJCToàn quốc147.000.000₫150.000.000₫▲ +1.000.000
Trang sức vàng SJC 9999SJCToàn quốc147.000.000₫150.000.000₫▲ +1.000.000
Vàng trang sức SJC 99%SJCToàn quốc147.000.000₫150.000.000₫▲ +990.099
Nữ trang 68%SJCToàn quốc93.500.383₫101.151.260₫▲ +680.068
Nữ trang 41,7%SJCToàn quốc54.428.518₫62.079.395₫▲ +417.042
Vàng miếng SJC PNJPNJHà Nội147.000.000₫150.008.772₫▲ +1.000.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJPNJHà Nội145.624.561₫148.633.333₫▼ -100.000
Vàng Kim Bảo 9999PNJHà Nội145.624.561₫148.633.333₫▼ -100.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999PNJHà Nội145.624.561₫148.633.333₫▼ -100.000
Vàng Trang sức 9999 PNJPNJHà Nội144.077.193₫147.515.789₫▲ +600.000
Vàng Trang sức 24K PNJPNJHà Nội143.931.053₫147.369.649₫▲ +600.000
Vàng nữ trang 99PNJHà Nội140.707.368₫146.037.193₫▲ +590.000
Vàng 14K PNJPNJHà Nội78.649.298₫86.300.175₫▲ +350.000
Vàng 18K PNJPNJHà Nội102.985.965₫110.636.842₫▲ +450.000
Vàng 416 (10K)PNJHà Nội53.719.474₫61.370.351₫▲ +250.000
Vàng 916 (22K)PNJHà Nội129.798.421₫135.128.246₫▲ +550.000
Vàng 650 (15.6K)PNJHà Nội88.234.386₫95.885.263₫▲ +390.000
Vàng 680 (16.3K)PNJHà Nội92.661.579₫100.312.456₫▲ +410.000
Vàng 375 (9K)PNJHà Nội47.667.544₫55.318.421₫▲ +220.000
Vàng 333 (8K)PNJHà Nội41.469.474₫49.120.351₫▲ +200.000
Vàng miếng Rồng Thăng LongBảo Tín Minh ChâuToàn quốc147.000.000₫150.000.000₫▲ +700.000
Vàng nhẫn trơn BTMCBảo Tín Minh ChâuToàn quốc145.710.526₫148.289.474₫▲ +700.000
Bản vị vàng BTMCBảo Tín Minh ChâuToàn quốc145.710.526₫148.289.474₫▲ +700.000
Vàng miếng SJC BTMCBảo Tín Minh ChâuToàn quốc147.000.000₫150.000.000₫▲ +1.000.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999Bảo Tín Minh ChâuToàn quốc143.991.228₫147.429.825₫▲ +700.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999Bảo Tín Minh ChâuToàn quốc143.819.298₫147.257.895₫▲ +700.000
Vàng miếng DOJI lẻDOJIToàn quốc147.000.000₫150.008.772₫▲ +1.000.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh VượngDOJIToàn quốc147.000.000₫150.008.772₫▲ +1.000.000
Vàng miếng SJC Phú QuýPhú QuýToàn quốc147.000.000₫150.000.000₫▲ +1.000.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999Phú QuýToàn quốc147.000.000₫149.578.947₫▲ +1.000.000
1 Lượng vàng 9999 Phú QuýPhú QuýToàn quốc147.000.000₫149.578.947₫▲ +1.000.000
Phú quý 1 lượng 99.9Phú QuýToàn quốc146.914.035₫149.492.982₫▲ +1.000.000
Vàng trang sức 999.9Phú QuýToàn quốc145.710.526₫149.149.123₫▲ +1.500.000
Vàng trang sức 999 Phú QuýPhú QuýToàn quốc145.624.561₫149.063.158₫▲ +1.500.000
Vàng trang sức 99Phú QuýToàn quốc144.253.421₫147.657.632₫▲ +1.485.000
Vàng trang sức 98Phú QuýToàn quốc142.796.316₫146.166.140₫▲ +1.470.000
Vàng 999.9 phi SJCPhú QuýToàn quốc147.000.000₫150.000.000₫
Vàng 999.0 phi SJCPhú QuýToàn quốc147.000.000₫150.000.000₫
Vàng 610 (14.6K)PNJHà Nội82.337.193₫89.988.070₫▲ +370.000
Vàng SJC 2 chỉSJCToàn quốc147.000.000₫150.000.000₫▲ +1.000.000
Vàng miếng SJC BTMHBảo Tín Mạnh HảiToàn quốc147.500.000₫151.500.000₫▲ +1.000.000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng LongBảo Tín Mạnh HảiToàn quốc148.719.298₫
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia BảoBảo Tín Mạnh HảiToàn quốc129.377.193₫131.956.140₫▼ -500.000
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh HảiToàn quốc143.991.228₫147.429.825₫▲ +700.000
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh HảiToàn quốc143.905.263₫147.343.860₫▲ +700.000
Vàng miếng SJC Mi HồngMi HồngToàn quốc149.063.158₫150.782.456₫▲ +800.000
Vàng 999 Mi HồngMi HồngToàn quốc149.063.158₫150.782.456₫▲ +800.000
Vàng 985 Mi HồngMi HồngToàn quốc137.114.035₫142.271.930₫▲ +500.000
Vàng 980 Mi HồngMi HồngToàn quốc136.426.316₫141.584.211₫▲ +500.000
Vàng 950 Mi HồngMi HồngToàn quốc132.300.000₫
Vàng 750 Mi HồngMi HồngToàn quốc97.140.351₫103.157.895₫▲ +1.000.000
Vàng 680 Mi HồngMi HồngToàn quốc87.254.386₫93.271.930₫▲ +1.000.000
Vàng 610 Mi HồngMi HồngToàn quốc84.675.439₫90.692.982₫▲ +1.000.000
Vàng miếng SJC Ngọc ThẩmNgọc ThẩmToàn quốc146.570.175₫149.578.947₫▲ +1.000.000
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc ThẩmNgọc ThẩmToàn quốc136.254.386₫139.692.982₫▲ +1.000.000
Vàng ta Ngọc ThẩmNgọc ThẩmToàn quốc135.394.737₫138.833.333₫▲ +1.000.000
Vàng 18K Ngọc ThẩmNgọc ThẩmToàn quốc98.498.596₫103.226.667₫▲ +760.000
Vàng Trắng Ngọc ThẩmNgọc ThẩmToàn quốc98.498.596₫103.226.667₫▲ +760.000
Vàng miếng PNJ - Phượng HoàngPNJHà Nội145.624.561₫148.633.333₫▼ -100.000
Nữ trang 9999DOJIToàn quốc142.271.930₫145.710.526₫▲ +1.000.000
Nữ trang 999DOJIToàn quốc141.842.105₫145.280.702₫▲ +1.000.000
Nữ trang 99DOJIToàn quốc141.240.351₫145.108.772₫▲ +1.000.000
Vàng Tiểu Kim Cát 9999Bảo Tín Mạnh HảiToàn quốc145.710.526₫148.289.474₫▲ +700.000
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9)Bảo Tín Mạnh HảiToàn quốc145.710.526₫148.289.474₫▲ +700.000
Đồng bạc mỹ nghệ 999Phú QuýToàn quốc2.357.158₫2.773.228₫▲ +86.000
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999Bảo Tín Mạnh HảiToàn quốc152.673.684₫155.252.632₫
Quốc tếToàn quốc4.677₫4.677₫▼ -53

* Đơn vị: VND/lượng. Tự động cập nhật mỗi 5 phút.

Lưu ý: Biến động giá vàng 9999 hôm nay tại Hà Nội phụ thuộc trực tiếp vào nhịp tăng giảm của sàn giao dịch Kitco thế giới, biến động tỷ giá USD/VNĐ tại Vietcombank cũng như các chính sách điều tiết can thiệp từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (SBV).

Thị trường giá vàng Hà Nội là đầu mối giao dịch kim hoàn và tài sản tích trữ lớn nhất khu vực miền Bắc. Khác với thói quen tiêu dùng trang sức tại miền Nam, người dân và giới đầu tư tại thủ đô đặc biệt ưu tiên các dòng vàng miếng SJC chuẩn quốc gia cùng các sản phẩm nhẫn tròn trơn ép vỉ 999.9 có tính thanh khoản cao. Việc nắm bắt kịp thời diễn biến giá vàng tại Hà Nội hôm nay giúp người mua chủ động chọn điểm vào lệnh tích lũy hoặc chốt lời an toàn. Tiện ích Giá Vàng Hôm Nay tại anhphuongsilver.com cung cấp bảng giá vàng Hà Nội trực tuyến được cập nhật liên tục từng phút theo biến động thị trường.

Đặc Điểm Biến Động Thị Trường Vàng Tại Hà Nội

Thị trường kim hoàn Hà Nội sở hữu những nét đặc thù riêng biệt so với các tỉnh thành khác:

  • Sức mua nhẫn tròn trơn ép vỉ cực lớn: Các dòng nhẫn ép vỉ của thương hiệu địa phương như Vàng Rồng Thăng Long (BTMC), Hưng Thịnh Vượng (DOJI) hay Kim Gia Bảo (BTMH) có biên độ mua – bán cạnh tranh và bám rất sát giá vàng thế giới quy đổi.
  • Chênh lệch giá mua vào – bán ra (Spread): Tại các phiên giao dịch biến động mạnh, mức chênh lệch giữa hai chiều mua – bán tại các tiệm vàng lớn ở Hà Nội có thể giãn rộng từ vài chục đến hàng trăm nghìn đồng mỗi chỉ nhằm hạn chế rủi ro cho bên kinh doanh.

Danh Sách Địa Chỉ Tiệm Vàng Uy Tín Hàng Đầu Tại Hà Nội

Khi có nhu cầu mua bán vàng tại thủ đô, bạn nên đến các địa chỉ trụ sở và tuyến phố kim hoàn tập trung lâu đời:

  • Phố Trần Nhân Tông (Quận Hai Bà Trưng): Được mệnh danh là “phố vàng của Hà Nội”, nơi tập trung trụ sở chính và chi nhánh quy mô lớn của Bảo Tín Minh Châu (29, 139 Trần Nhân Tông), Tập đoàn Phú Quý (30 Trần Nhân Tông), DOJISJC.
  • Phố Hàng Bạc & Phố Hà Trung (Quận Hoàn Kiếm): Cái nôi của làng nghề kim hoàn truyền thống, địa bàn tập trung các tiệm vàng trang sức, vàng tây lâu năm.
  • DOJI Tower (Số 5 Lê Duẩn, Quận Ba Đình): Trung tâm triển lãm và giao dịch vàng bạc đá quý lớn nhất của Tập đoàn DOJI.
  • Hệ thống Bảo Tín Mạnh Hải: Các điểm giao dịch sầm uất tại Cầu Giấy, Nguyễn Trãi (Thanh Xuân), Hà Đông.

Tại Sao Nên Tra Cứu Giá Vàng Hà Nội Tại anhphuongsilver.com?

Chuyên trang tiện ích Giá Vàng Hôm Nay tại anhphuongsilver.com mang đến giải pháp tra cứu giá vàng trực tuyến thông minh:

  • Cập nhật Realtime 24/7: Dữ liệu giá vàng Hà Nội, BTMC, DOJI, SJC, Phú Quý… được tự động đồng bộ liên tục ngay khi các hệ thống niêm yết điều chỉnh biểu giá.
  • So sánh hai chiều Mua – Bán minh bạch: Hiển thị chi tiết mức chênh lệch giá, hỗ trợ bạn chọn đúng thời điểm mua tích trữ hay bán chốt lời.
  • Bộ tính toán tự động: Tích hợp công cụ quy đổi số lượng (Chỉ, Cây, Lượng, Gram) sang tiền VNĐ chính xác, giải đáp tức thì câu hỏi “1 chỉ vàng tại Hà Nội hôm nay bao nhiêu tiền”.
  • Nguồn dữ liệu chuẩn xác: Kết nối dữ liệu trực tiếp từ các tập đoàn kim hoàn hàng đầu.

Kinh Nghiệm Mua Bán Vàng Tích Trữ Tại Hà Nội

Để đảm bảo quyền lợi và bảo toàn giá trị vốn khi giao dịch vàng tại Hà Nội:

  1. Tra cứu giá trước khi đến tiệm: Kiểm tra giá vàng Hà Nội hôm nay tại anhphuongsilver.com để nắm bắt xu hướng tăng hay giảm trong ngày.
  2. Ưu tiên sản phẩm có vỉ niêm phong: Mua vàng miếng SJC hoặc nhẫn tròn trơn đóng vỉ nhựa nguyên vẹn, có tem chống hàng giả và số series rõ ràng.
  3. Giữ hóa đơn tài chính: Luôn yêu cầu xuất hóa đơn điện tử hoặc giấy đảm bảo vàng để thuận tiện thu đổi đúng giá trị sau này.
  4. Quy tắc “mua đâu bán đó”: Mua vàng tại thương hiệu nào (BTMC, DOJI, SJC, Phú Quý…) nên ưu tiên bán lại tại chính hệ thống đó để nhận mức giá thu mua cao nhất.

Nắm bắt chính xác giá vàng Hà Nội hôm nay sẽ giúp bạn làm chủ kế hoạch tài chính và đầu tư an toàn. Hãy truy cập website https://anhphuongsilver.com/ mỗi ngày để cập nhật bảng giá vàng Hà Nội, SJC, 9999, vàng nhẫn, vàng miếng, 24K, 18K trong nước và thế giới mới nhất.