Giá Vàng PNJ tại anhphuongsilver.com là tiện ích theo dõi bảng giá vàng nhẫn trơn PNJ 999.9, vàng miếng PNJ, trang sức 24K, 18K, 14K niêm yết tại Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ).
Bảng Giá Vàng PNJ Mới Nhất Hôm Nay Ngày 04/08/2026
GIÁ VÀNG PNJ HÔM NAY MỚI NHẤT
◷ Cập nhật: 04/08/2026 13:01
| SẢN PHẨM | MUA (Đ) | BÁN (Đ) |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC PNJ | 137.000.000đ | 139.804.094đ |
| Vàng miếng SJC PNJ TP.HCM | 145.500.000đ | 148.500.000đ |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 135.718.129đ | 138.522.222đ |
| Vàng Kim Bảo 9999 | 135.718.129đ | 138.522.222đ |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 135.718.129đ | 138.522.222đ |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | 134.276.023đ | 137.480.702đ |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | 134.139.825đ | 137.344.503đ |
| Vàng nữ trang 99 | 131.135.439đ | 136.102.690đ |
| Vàng 14K PNJ | 73.299.006đ | 80.429.415đ |
| Vàng 18K PNJ | 95.980.117đ | 103.110.526đ |
| Vàng 416 (10K) | 50.065.088đ | 57.195.497đ |
| Vàng 916 (22K) | 120.968.596đ | 125.935.848đ |
| Vàng 650 (15.6K) | 82.232.047đ | 89.362.456đ |
| Vàng 680 (16.3K) | 86.358.070đ | 93.488.480đ |
| Vàng 375 (9K) | 44.424.854đ | 51.555.263đ |
| Vàng 333 (8K) | 38.648.421đ | 45.778.830đ |
| Vàng 610 (14.6K) | 76.736.023đ | 83.866.433đ |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 135.718.129đ | 138.522.222đ |
| Cập nhật lúc: 13:00:02 04/08/2026 | ||||
| Khu vực | Loại vàng | Giá mua | Giá bán | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | PNJ | 135,800,000 ▼300K | 139,800,000 ▼1,100K | 4,000,000 |
| SJC | 137,000,000 ▼500K | 140,000,000 ▼1,000K | 3,000,000 | |
| Hà Nội | PNJ | 135,800,000 ▼300K | 139,800,000 ▼1,100K | 4,000,000 |
| SJC | 137,000,000 ▼500K | 140,000,000 ▼1,000K | 3,000,000 | |
| Đà Nẵng | PNJ | 135,800,000 ▼300K | 139,800,000 ▼1,100K | 4,000,000 |
| SJC | 137,000,000 ▼500K | 140,000,000 ▼1,000K | 3,000,000 | |
| Miền Tây | PNJ | 135,800,000 ▼300K | 139,800,000 ▼1,100K | 4,000,000 |
| SJC | 137,000,000 ▼500K | 140,000,000 ▼1,000K | 3,000,000 | |
| Tây Nguyên | PNJ | 135,800,000 ▼300K | 139,800,000 ▼1,100K | 4,000,000 |
| SJC | 137,000,000 ▼500K | 140,000,000 ▼1,000K | 3,000,000 | |
| Đông Nam Bộ | PNJ | 135,800,000 ▼300K | 139,800,000 ▼1,100K | 4,000,000 |
| SJC | 137,000,000 ▼500K | 140,000,000 ▼1,000K | 3,000,000 | |
| Giá vàng nữ trang | Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 135,800,000 ▼300K | 139,800,000 ▼1,100K | 4,000,000 |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 135,800,000 ▼300K | 139,800,000 ▼1,100K | 4,000,000 | |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 135,800,000 ▼300K | 139,800,000 ▼1,100K | 4,000,000 | |
| Vàng nữ trang 999.9 | 133,200,000 ▼600K | 138,200,000 ▼600K | 5,000,000 | |
| Vàng nữ trang 999 | 133,060,000 ▼600K | 138,060,000 ▼600K | 5,000,000 | |
| Vàng nữ trang 9920 | 130,890,000 ▼600K | 137,090,000 ▼600K | 6,200,000 | |
| Vàng nữ trang 99 | 130,620,000 ▼590K | 136,820,000 ▼590K | 6,200,000 | |
| Vàng 916 (22K) | 120,390,000 ▼550K | 126,590,000 ▼550K | 6,200,000 | |
| Vàng 750 (18K) | 93,750,000 ▼450K | 103,650,000 ▼450K | 9,900,000 | |
| Vàng 680 (16.3K) | 84,080,000 ▼400K | 93,980,000 ▼400K | 9,900,000 | |
| Vàng 650 (15.6K) | 79,930,000 ▼390K | 89,830,000 ▼390K | 9,900,000 | |
| Vàng 610 (14.6K) | 74,400,000 ▼370K | 84,300,000 ▼370K | 9,900,000 | |
| Vàng 585 (14K) | 70,950,000 ▼350K | 80,850,000 ▼350K | 9,900,000 | |
| Vàng 416 (10K) | 475,900,000 ▼2,500K | 57,490,000 ▼250K | -418,410,000 | |
| Vàng 375 (9K) | 419,300,000 ▼2,200K | 51,830,000 ▼220K | -367,470,000 | |
| Vàng 333 (8K) | 361,200,000 ▼2,000K | 460,200,000 ▼2,000K | 99,000,000 | |
Lưu ý: Giá vàng niêm yết tại PNJ có thể điều chỉnh linh hoạt tùy thuộc vào từng phiên giao dịch trong ngày và tình hình biến động chung của thị trường vàng trong nước (SJC) cũng như quốc tế (Kitco).
Trên thị trường trang sức và kim loại quý Việt Nam, PNJ (Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận) là thương hiệu bán lẻ kim hoàn có quy mô và uy tín lớn nhất cả nước. Việc theo dõi giá vàng PNJ thường xuyên giúp người tiêu dùng và các nhà đầu tư cá nhân dễ dàng cập nhật biến động giá vàng nhẫn trơn PNJ 24K tích trữ, vàng miếng SJC giao dịch tại PNJ cũng như giá trang sức vàng 18K, 14K, 10K mới nhất. Tiện ích Giá Vàng Hôm Nay tại anhphuongsilver.com cung cấp bảng giá vàng PNJ trực tuyến được đồng bộ dữ liệu liên tục, minh bạch theo thời gian thực.
Đặc Điểm Các Dòng Sản Phẩm Vàng Tại PNJ
PNJ chinh phục người tiêu dùng trên toàn quốc nhờ tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm nghiêm ngặt và sự đa dạng trong danh mục sản phẩm:
Vàng Nhẫn Trơn 24K & Vàng Miếng PNJ Tích Trữ
- Độ tinh khiết chuẩn 999.9: Vàng nhẫn trơn PNJ và vàng miếng PNJ 24K được đúc chuẩn độ tuổi, ép vỉ nhựa bảo vệ chống giả tinh xảo. Đây là dòng sản phẩm tài sản tích trữ an toàn được đa số khách hàng cá nhân lựa chọn nhờ phí gia công thấp và tính thanh khoản cao.
- Mẫu mã đa dạng: Dòng nhẫn trơn PNJ được chia thành nhiều quy cách (0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ), mang lại sự linh hoạt cho người mua tùy theo ngân sách tích lũy.
Vàng Trang Sức PNJ Gold 24K, 18K, 14K, 10K
PNJ là đơn vị dẫn đầu thị trường về thiết kế trang sức cưới, trang sức đính kim cương, đá quý và vàng phong thủy. Bảng giá vàng nữ trang PNJ được công khai chi tiết theo từng loại tuổi vàng (18K, 14K, 10K) giúp khách hàng mua sắm minh bạch và chủ động tính toán tiền công chế tác.
So Sánh Giá Vàng PNJ Với Các Thương Hiệu Khác
Khi tra cứu bảng giá tại anhphuongsilver.com, quý khách có thể dễ dàng đối chiếu giá vàng PNJ với các thương hiệu lớn khác trên thị trường:
- So với SJC, DOJI, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý: Giá vàng nhẫn trơn PNJ 24K thường duy trì mức biến động rất nhịp nhàng theo diễn biến chung của thị trường, đồng thời giá mua vào – bán ra luôn có khoảng cách chênh lệch (Spread) hợp lý.
- Tính tiện lợi khi giao dịch: Nhờ mạng lưới hàng trăm cửa hàng PNJ trải dài từ Nam ra Bắc, việc mua vào hoặc bán lại vàng nhẫn PNJ cực kỳ nhanh chóng và thuận tiện so với các thương hiệu chỉ tập trung ở một số tỉnh thành.
Tại Sao Nên Tra Cứu Giá Vàng PNJ Tại anhphuongsilver.com?
Chuyên trang tiện ích Giá Vàng Hôm Nay tại anhphuongsilver.com mang đến giải pháp tra cứu giá vàng trực tuyến thông minh và toàn diện:
- Cập nhật Realtime 24/7: Dữ liệu giá vàng PNJ, SJC, DOJI, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý… được tự động đồng bộ liên tục ngay khi hệ thống niêm yết có thay đổi.
- So sánh giá đa chiều: Hiển thị rõ ràng hai chiều Mua vào – Bán ra cùng mức tăng/giảm trong ngày, giúp bạn đánh giá ngay biên độ chênh lệch thị trường.
- Công cụ tính toán tự động: Tích hợp bộ quy đổi từ số lượng (Chỉ, Lượng) sang tiền VNĐ thực tế nhanh chóng, hỗ trợ tính toán chi phí chính xác.
- Chính xác & Khách quan: Truy xuất dữ liệu từ các nguồn niêm yết chính thức, mang đến độ tin cậy tuyệt đối cho người dùng.
Kinh Nghiệm Giao Dịch Vàng An Toàn Tại PNJ
Để quá trình mua bán vàng PNJ diễn ra suôn sẻ và đạt hiệu quả tối ưu:
- Tra cứu giá trước khi đến cửa hàng: Kiểm tra giá vàng PNJ hôm nay tại anhphuongsilver.com để chọn thời điểm mua/bán có mức giá tốt nhất trong ngày.
- Bảo quản vỉ niêm phong: Đối với sản phẩm nhẫn trơn PNJ ép vỉ 24K hoặc vàng miếng, hãy giữ nguyên vỉ nhựa niêm phong để đảm bảo nhận trọn vẹn giá trị khi bán lại.
- Giữ hóa đơn điện tử & Giấy bảo hành: Yêu cầu và lưu trữ hóa đơn bán hàng cùng giấy chứng nhận tuổi vàng từ PNJ để thủ tục thu đổi về sau tại bất kỳ trung tâm kim hoàn PNJ nào cũng diễn ra thuận lợi.
Kết Luận
Cập nhật sát sao giá vàng PNJ hôm nay giúp bạn luôn chủ động trong các kế hoạch tích trữ tài sản và mua sắm trang sức an toàn. Hãy truy cập website https://anhphuongsilver.com/ mỗi ngày để xem bảng giá vàng PNJ, SJC, 9999, 24K, 18K trong nước và thế giới mới nhất.
Xem thêm giá vàng tại các thương hiệu khác: